以 漫画 , , 个 校园 走向 走向 走向 一 一 步步堕落 步步堕落 故事 故事 故事 故事 故事 故事 故事 故事 故事 所 所 所 所 所 相识 相识 相识Trong bạo lực trong khuôn viên trường, họ dũng cảm chiến đấu với cuộc xung đột;
thường cắm trại cùng nhau; tham gia câu lạc bộ bóng rổ của trường cùng nhau để chiến đấu vì danh dự;
后来 因为 搬迁 搬迁, 从此 他们 失去 联系 ; ; ; ; Br> 许多 以后 以后 在 次 相亲 现场 现场 他们 偶遇 彼此 彼此 彼此 从此 内心 的 便 蹦跶 蹦跶 不 停 停 停 停 停 停 停 停 停 停 停 停 停 停 停 停 停 停 停 停và chờ đợi nhau ghen tị, có thể được nhìn thấy trong trò chơi;